TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mazy

UK/ˈmeɪzi/ US/ˈmeɪzi/ giọng máy của trình duyệt

mazy nghĩa là quanh co, khó tìm lối ra, hỗn độn, rối rắm.

Nghĩa của mazy

Tính từ

  1. Quanh co, khó lần ra manh mối, khó tìm lối ra.
  2. Nghĩa bóng Hỗn độn, rối rắm.

Dạng từ của mazy

So sánh hơnmazier
So sánh nhấtmaziest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mazy

Đồng nghĩa

Họ từ của mazy

Câu hỏi thường gặp

mazy nghĩa là gì?

mazy (tính từ) nghĩa là quanh co, khó tìm lối ra, hỗn độn, rối rắm.

mazy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mazy: giọng Anh (UK) /ˈmeɪzi/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪzi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.