mazy
UK/ˈmeɪzi/
US/ˈmeɪzi/
giọng máy của trình duyệt
mazy nghĩa là quanh co, khó tìm lối ra, hỗn độn, rối rắm.
Nghĩa của mazy
Tính từ
- Quanh co, khó lần ra manh mối, khó tìm lối ra.
- Nghĩa bóng Hỗn độn, rối rắm.
Dạng từ của mazy
| So sánh hơn | mazier |
| So sánh nhất | maziest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mazy
Đồng nghĩa
Họ từ của mazy
Câu hỏi thường gặp
mazy nghĩa là gì?
mazy (tính từ) nghĩa là quanh co, khó tìm lối ra, hỗn độn, rối rắm.
mazy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mazy: giọng Anh (UK) /ˈmeɪzi/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪzi/.