TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maceration

UK/mæsəˈɹeɪʃən/ US/mæsəˈɹeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

maceration nghĩa là sự ngâm, sự giầm, sự hành xác.

Nghĩa của maceration

Danh từ

  1. Sự ngâm, sự giầm.
  2. Sự hành xác.

Dạng từ của maceration

Số nhiềumacerations

Họ từ của maceration

Câu hỏi thường gặp

maceration nghĩa là gì?

maceration (danh từ) nghĩa là sự ngâm, sự giầm, sự hành xác.

maceration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maceration: giọng Anh (UK) /mæsəˈɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /mæsəˈɹeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.