maceration
UK/mæsəˈɹeɪʃən/
US/mæsəˈɹeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
maceration nghĩa là sự ngâm, sự giầm, sự hành xác.
Nghĩa của maceration
Danh từ
- Sự ngâm, sự giầm.
- Sự hành xác.
Dạng từ của maceration
| Số nhiều | macerations |
Họ từ của maceration
Câu hỏi thường gặp
maceration nghĩa là gì?
maceration (danh từ) nghĩa là sự ngâm, sự giầm, sự hành xác.
maceration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maceration: giọng Anh (UK) /mæsəˈɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /mæsəˈɹeɪʃən/.