TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

machanism

giọng máy của trình duyệt

machanism nghĩa là cơ cấu, thiết bị máy móc.

Nghĩa của machanism

Danh từ

  1. Cơ cấu; thiết bị máy móc; thiết bị hàm.
  2. Actuating m. cơ cấu dẫn động, cơ cấu thừa hành.
  3. Chance m. cơ cấu chọn ngẫu nhiên.
  4. Clutch m. cơ cấu móc.
  5. Computer m., cuonting m. bộ tính toán.
  6. Coupling m. cơ cấu ghép.
  7. Delent m. [chốt, cái] định, vị, cố định.
  8. Feed m. cơ cấu tiếp liệu.
  9. Pen-driving m. bộ phận dẫn động bằng bút.
  10. Printing m. thiết bị in.
  11. Quick-release m. cơ cấu ngắt nhanh.
  12. Sine-cosine m. (máy tính) cơ cấu sin-cos.
  13. Tape m. cơ cấu băng truyền.
  14. Teleological m. (điều khiển học) cơ cấu có dáng hướng mục tiêu.

Câu hỏi thường gặp

machanism nghĩa là gì?

machanism (danh từ) nghĩa là cơ cấu, thiết bị máy móc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.