TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

machete

UK/məˈʃɛ.ti/ US/məˈʃɛ.ti/ giọng máy của trình duyệt

machete nghĩa là dao rựa, dao, rựa.

Nghĩa của machete

Danh từ

  1. Dao rựa (để chặt mía).
  2. Dao (dùng làm vũ khí).
  3. Mã tấu (dùng làm vũ khí).

Dạng từ của machete

Số nhiềumachetes
Ngôi thứ ba số ítmachetes
Hiện tại phân từ (-ing)macheteing
Quá khứ phân từmacheted
Quá khứmacheted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với machete

Đồng nghĩa

Họ từ của machete

Câu hỏi thường gặp

machete nghĩa là gì?

machete (danh từ) nghĩa là dao rựa, dao, rựa.

machete phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của machete: giọng Anh (UK) /məˈʃɛ.ti/, giọng Mỹ (US) /məˈʃɛ.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.