TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

machiavellianism

UK/ˌmækiəˈvɛliənɪzəm/ US/ˌmækiəˈvɛliənɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

machiavellianism nghĩa là chính sách quỷ quyệt, thủ đoạn xảo quyệt.

Nghĩa của machiavellianism

Danh từ

  1. Chính sách quỷ quyệt, thủ đoạn xảo quyệt, thủ đoạn nham hiểm.

Dạng từ của machiavellianism

Số nhiềuMachiavellianisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với machiavellianism

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

machiavellianism nghĩa là gì?

machiavellianism (danh từ) nghĩa là chính sách quỷ quyệt, thủ đoạn xảo quyệt.

machiavellianism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của machiavellianism: giọng Anh (UK) /ˌmækiəˈvɛliənɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˌmækiəˈvɛliənɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.