machicolation
UK/məˌt͡ʃɪkəˈleɪʃən/
US/məˌt͡ʃɪkəˈleɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
machicolation nghĩa là lỗ ném.
Nghĩa của machicolation
Danh từ
- Sử học Lỗ ném (ở lan can thành luỹ để ném đá hoặc các thứ khác xuống đầu quân địch).
- Lan can có lỗ ném (ở thành luỹ).
Dạng từ của machicolation
| Số nhiều | machicolations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với machicolation
Đồng nghĩa
Họ từ của machicolation
Câu hỏi thường gặp
machicolation nghĩa là gì?
machicolation (danh từ) nghĩa là lỗ ném.
machicolation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của machicolation: giọng Anh (UK) /məˌt͡ʃɪkəˈleɪʃən/, giọng Mỹ (US) /məˌt͡ʃɪkəˈleɪʃən/.