realism
UK/ˈɹi.əlɪzəm/
US/ˈɹi.əlɪzəm/
giọng máy của trình duyệt
realism nghĩa là chủ nghĩa hiện thực, thuyết duy thực.
Nghĩa của realism
Danh từ
- Chủ nghĩa hiện thực.
- Triết học Thuyết duy thực.
Dạng từ của realism
| Số nhiều | realisms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với realism
Trái nghĩa
Họ từ của realism
Câu hỏi thường gặp
realism nghĩa là gì?
realism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa hiện thực, thuyết duy thực.
realism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của realism: giọng Anh (UK) /ˈɹi.əlɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˈɹi.əlɪzəm/.