TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

realism

UK/ˈɹi.əlɪzəm/ US/ˈɹi.əlɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

realism nghĩa là chủ nghĩa hiện thực, thuyết duy thực.

Nghĩa của realism

Danh từ

  1. Chủ nghĩa hiện thực.
  2. Triết học Thuyết duy thực.

Dạng từ của realism

Số nhiềurealisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với realism

Trái nghĩa

Họ từ của realism

Câu hỏi thường gặp

realism nghĩa là gì?

realism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa hiện thực, thuyết duy thực.

realism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của realism: giọng Anh (UK) /ˈɹi.əlɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˈɹi.əlɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.