machiavellist
giọng máy của trình duyệt
machiavellist nghĩa là người nham hiểm.
Nghĩa của machiavellist
Tính từ
- Như machiavellian.
Danh từ
- Người nham hiểm; người dùng mọi thủ đoạn để đạt mục đích.
Dạng từ của machiavellist
| Số nhiều | Machiavellists |
Câu hỏi thường gặp
machiavellist nghĩa là gì?
machiavellist (tính từ, danh từ) nghĩa là người nham hiểm.