TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

machiavellist

giọng máy của trình duyệt

machiavellist nghĩa là người nham hiểm.

Nghĩa của machiavellist

Tính từ

  1. Như machiavellian.

Danh từ

  1. Người nham hiểm; người dùng mọi thủ đoạn để đạt mục đích.

Dạng từ của machiavellist

Số nhiềuMachiavellists

Câu hỏi thường gặp

machiavellist nghĩa là gì?

machiavellist (tính từ, danh từ) nghĩa là người nham hiểm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.