TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

machinator

US/ˈmæ.kə.ˌneɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

machinator nghĩa là kẻ âm mưu, kẻ mưu toan.

Nghĩa của machinator

Danh từ

  1. Kẻ âm mưu, kẻ mưu toan, kẻ bày mưu lập kế.

Dạng từ của machinator

Số nhiềumachinators

Câu hỏi thường gặp

machinator nghĩa là gì?

machinator (danh từ) nghĩa là kẻ âm mưu, kẻ mưu toan.

machinator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của machinator: giọng Mỹ (US) /ˈmæ.kə.ˌneɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.