machinator
US/ˈmæ.kə.ˌneɪ.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
machinator nghĩa là kẻ âm mưu, kẻ mưu toan.
Nghĩa của machinator
Danh từ
- Kẻ âm mưu, kẻ mưu toan, kẻ bày mưu lập kế.
Dạng từ của machinator
| Số nhiều | machinators |
Câu hỏi thường gặp
machinator nghĩa là gì?
machinator (danh từ) nghĩa là kẻ âm mưu, kẻ mưu toan.
machinator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của machinator: giọng Mỹ (US) /ˈmæ.kə.ˌneɪ.tɜː/.