TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

macroeconomics

UK/ˌmæk.ɹoʊˌiː.kəˈnɒ.mɪks/ US/ˌmæk.ɹoʊˌiː.kəˈnɒ.mɪks/ giọng máy của trình duyệt

macroeconomics nghĩa là sản lượng quốc gia, kinh tế vĩ mô, kinh tế học vĩ mô.

Nghĩa của macroeconomics

Danh từ

  1. Kinh tế Ngành nghiên cứu toàn diện nền kinh tế của một quốc gia (lợi tức quốc gia, sản lượng quốc gia, mối tương quan giữa các khu vực trong nền (kinh tế) quốc gia); kinh tế vĩ mô.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với macroeconomics

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với macroeconomics

  • macroeconomics demand schedule — Biểu cầu mang tính kinh tế học vĩ mô.

Câu hỏi thường gặp

macroeconomics nghĩa là gì?

macroeconomics (danh từ) nghĩa là sản lượng quốc gia, kinh tế vĩ mô, kinh tế học vĩ mô.

macroeconomics phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của macroeconomics: giọng Anh (UK) /ˌmæk.ɹoʊˌiː.kəˈnɒ.mɪks/, giọng Mỹ (US) /ˌmæk.ɹoʊˌiː.kəˈnɒ.mɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.