TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

macron

UK/ˈmækɹɒn/ US/ˈmeɪkɹɑn/ giọng máy của trình duyệt

macron nghĩa là mác-rông.

Nghĩa của macron

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Sự làm dấu (-) trên một nguyên âm dài hay nhấn; phù hiệu nguyên âm dài.

Dạng từ của macron

Số nhiềumacrons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với macron

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

macron nghĩa là gì?

macron (danh từ) nghĩa là mác-rông.

macron phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của macron: giọng Anh (UK) /ˈmækɹɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪkɹɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.