maculate
UK/ˈmækjʊleɪt/
US/ˈmækjʊleɪt/
giọng máy của trình duyệt
maculate nghĩa là làm cho có vết, làm nhơ bẩn, có vết, có điểm nhơ bẩn.
Nghĩa của maculate
Ngoại động từ
- Làm cho có vết; làm nhơ bẩn.
Tính từ
- Có vết; có điểm nhơ bẩn.
Dạng từ của maculate
| Ngôi thứ ba số ít | maculates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | maculating |
| Quá khứ phân từ | maculated |
| Quá khứ | maculated |
| So sánh hơn | more maculate |
| So sánh nhất | most maculate |
Họ từ của maculate
Câu hỏi thường gặp
maculate nghĩa là gì?
maculate (ngoại động từ, tính từ) nghĩa là làm cho có vết, làm nhơ bẩn, có vết, có điểm nhơ bẩn.
maculate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maculate: giọng Anh (UK) /ˈmækjʊleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈmækjʊleɪt/.