madame
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/məˈdæm/
US/məˈdæm/
giọng máy của trình duyệt
madame nghĩa là Danh hiệu chỉ một phụ nữ lớn tuổi (đã có chồng hoặc goá chồng).
Nghĩa của madame
Danh từ
- Danh hiệu chỉ một phụ nữ lớn tuổi (đã có chồng hoặc goá chồng).
- Madame Lan from VietnamBà Lan người Việt Nam
Dạng từ của madame
| Số nhiều | Madames |
Câu hỏi thường gặp
madame nghĩa là gì?
madame (danh từ) nghĩa là Danh hiệu chỉ một phụ nữ lớn tuổi (đã có chồng hoặc goá chồng).
madame phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của madame: giọng Anh (UK) /məˈdæm/, giọng Mỹ (US) /məˈdæm/.