TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

madam

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmædəm/ US/ˈmædəm/ giọng máy của trình duyệt

madam nghĩa là bà, phu nhân, tú bà, mụ chủ nhà chứa.

Nghĩa của madam

Danh từ

  1. Bà, phu nhân; quý phu nhân.
  2. Tú bà, mụ chủ nhà chứa.

Dạng từ của madam

Số nhiềumadams
Ngôi thứ ba số ítmadams
Hiện tại phân từ (-ing)madaming
Quá khứ phân từmadamed
Quá khứmadamed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với madam

Đồng nghĩa

Họ từ của madam

Câu hỏi thường gặp

madam nghĩa là gì?

madam (danh từ) nghĩa là bà, phu nhân, tú bà, mụ chủ nhà chứa.

madam phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của madam: giọng Anh (UK) /ˈmædəm/, giọng Mỹ (US) /ˈmædəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.