madcap
UK/ˈmædkæp/
US/ˈmædˌkæp/
giọng máy của trình duyệt
madcap nghĩa là người liều, người khinh suất.
Nghĩa của madcap
Danh từ
- Người liều, người khinh suất, người hay bốc đồng.
Dạng từ của madcap
| Số nhiều | madcaps |
| So sánh hơn | more madcap |
| So sánh nhất | most madcap |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với madcap
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
madcap nghĩa là gì?
madcap (danh từ) nghĩa là người liều, người khinh suất.
madcap phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của madcap: giọng Anh (UK) /ˈmædkæp/, giọng Mỹ (US) /ˈmædˌkæp/.