TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

madcap

UK/ˈmædkæp/ US/ˈmædˌkæp/ giọng máy của trình duyệt

madcap nghĩa là người liều, người khinh suất.

Nghĩa của madcap

Danh từ

  1. Người liều, người khinh suất, người hay bốc đồng.

Dạng từ của madcap

Số nhiềumadcaps
So sánh hơnmore madcap
So sánh nhấtmost madcap

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với madcap

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

madcap nghĩa là gì?

madcap (danh từ) nghĩa là người liều, người khinh suất.

madcap phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của madcap: giọng Anh (UK) /ˈmædkæp/, giọng Mỹ (US) /ˈmædˌkæp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.