TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

made-up

US/ˈmeɪ.ˈdəp/ giọng máy của trình duyệt

made-up nghĩa là hư cấu, lắp ghép, hoá trang.

Nghĩa của made-up

Tính từ

  1. Hư cấu.
  2. Lắp ghép; hoá trang.
    • made-up eyelasheslông mi giả
  3. Làm sẵn (quần áo).

Dạng từ của made-up

So sánh hơnmore made-up
So sánh nhấtmost made-up

Họ từ của made-up

Câu hỏi thường gặp

made-up nghĩa là gì?

made-up (tính từ) nghĩa là hư cấu, lắp ghép, hoá trang.

made-up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của made-up: giọng Mỹ (US) /ˈmeɪ.ˈdəp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.