made-up
US/ˈmeɪ.ˈdəp/
giọng máy của trình duyệt
made-up nghĩa là hư cấu, lắp ghép, hoá trang.
Nghĩa của made-up
Tính từ
- Hư cấu.
- Lắp ghép; hoá trang.
- made-up eyelasheslông mi giả
- Làm sẵn (quần áo).
Dạng từ của made-up
| So sánh hơn | more made-up |
| So sánh nhất | most made-up |
Họ từ của made-up
Câu hỏi thường gặp
made-up nghĩa là gì?
made-up (tính từ) nghĩa là hư cấu, lắp ghép, hoá trang.
made-up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của made-up: giọng Mỹ (US) /ˈmeɪ.ˈdəp/.