TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

make-up

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌmeɪk ˈʌp/ US/ˌmeɪk ˈʌp/ giọng máy của trình duyệt

make-up nghĩa là đồ hoá trang, son phấn, cách sắp trang, trang điểm.

Nghĩa của make-up

Danh từ

  1. Đồ hoá trang, son phấn (để tô điểm); sự hoá trang.
    • what a remarkable make-up!hoá trang đẹp hoá!
    • that woman uses too much make-upbà kia son phấn nhiều quá
  2. Ngành in Cách sắp trang.
  3. Cấu tạo, bản chất, tính chất.
    • to be of generous make-upbản chất là người hào phóng

Cụm động từ

  1. Trang điểm.

Dạng từ của make-up

Ngôi thứ ba số ítmakes up
Hiện tại phân từ (-ing)making up
Quá khứ phân từmade up
Quá khứmade up

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với make-up

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

make-up nghĩa là gì?

make-up (danh từ, cụm động từ) nghĩa là đồ hoá trang, son phấn, cách sắp trang, trang điểm.

make-up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của make-up: giọng Anh (UK) /ˌmeɪk ˈʌp/, giọng Mỹ (US) /ˌmeɪk ˈʌp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.