make-up
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌmeɪk ˈʌp/
US/ˌmeɪk ˈʌp/
giọng máy của trình duyệt
make-up nghĩa là đồ hoá trang, son phấn, cách sắp trang, trang điểm.
Nghĩa của make-up
Danh từ
- Đồ hoá trang, son phấn (để tô điểm); sự hoá trang.
- what a remarkable make-up!hoá trang đẹp hoá!
- that woman uses too much make-upbà kia son phấn nhiều quá
- Ngành in Cách sắp trang.
- Cấu tạo, bản chất, tính chất.
- to be of generous make-upbản chất là người hào phóng
Cụm động từ
- Trang điểm.
Dạng từ của make-up
| Ngôi thứ ba số ít | makes up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | making up |
| Quá khứ phân từ | made up |
| Quá khứ | made up |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với make-up
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
make-up nghĩa là gì?
make-up (danh từ, cụm động từ) nghĩa là đồ hoá trang, son phấn, cách sắp trang, trang điểm.
make-up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của make-up: giọng Anh (UK) /ˌmeɪk ˈʌp/, giọng Mỹ (US) /ˌmeɪk ˈʌp/.