TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

madeira

UK/məˈdɪəɹə/ US/məˈdɪɹə/ giọng máy của trình duyệt

madeira nghĩa là Rượu vang ở đảo Mađêra (Đại Tây Dương).

Nghĩa của madeira

Danh từ

  1. Rượu vang ở đảo Mađêra (Đại Tây Dương).

Dạng từ của madeira

Số nhiềuMadeiras

Câu hỏi thường gặp

madeira nghĩa là gì?

madeira (danh từ) nghĩa là Rượu vang ở đảo Mađêra (Đại Tây Dương).

madeira phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của madeira: giọng Anh (UK) /məˈdɪəɹə/, giọng Mỹ (US) /məˈdɪɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.