TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

madeleine

UK/ˈmad(ə)lɪn/ US/ˈmædələn/ giọng máy của trình duyệt

madeleine nghĩa là bánh mađơlen, mận mađơlen, táo mađơlen, mađơlen.

Nghĩa của madeleine

Danh từ

  1. Bánh mađơlen.
  2. Mận mađơlen, táo mađơlen, đào mađơlen.

Dạng từ của madeleine

Số nhiềumadeleines

Câu hỏi thường gặp

madeleine nghĩa là gì?

madeleine (danh từ) nghĩa là bánh mađơlen, mận mađơlen, táo mađơlen, mađơlen.

madeleine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của madeleine: giọng Anh (UK) /ˈmad(ə)lɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈmædələn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.