TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mademoiselle

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌmæ.dəm.wəˈzɛl/ US/ˌmæ.dəm.wəˈzɛl/ giọng máy của trình duyệt

mademoiselle nghĩa là tiểu thư, nữ gia sư.

Nghĩa của mademoiselle

Danh từ

  1. Tiểu thư.
  2. Nữ gia sư.

Dạng từ của mademoiselle

Số nhiềumademoiselles
Ngôi thứ ba số ítmademoiselles
Hiện tại phân từ (-ing)mademoiselling
Quá khứ phân từmademoiselled
Quá khứmademoiselled

Họ từ của mademoiselle

Câu hỏi thường gặp

mademoiselle nghĩa là gì?

mademoiselle (danh từ) nghĩa là tiểu thư, nữ gia sư.

mademoiselle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mademoiselle: giọng Anh (UK) /ˌmæ.dəm.wəˈzɛl/, giọng Mỹ (US) /ˌmæ.dəm.wəˈzɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.