TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

madonna

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/məˈdɒnə/ US/məˈdɒnə/ giọng máy của trình duyệt

madonna nghĩa là tượng thánh mẫu, tranh thánh mẫu.

Nghĩa của madonna

Danh từ

  1. Tượng Thánh mẫu, tranh Thánh mẫu.

Dạng từ của madonna

Số nhiềuMadonnas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với madonna

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

madonna nghĩa là gì?

madonna (danh từ) nghĩa là tượng thánh mẫu, tranh thánh mẫu.

madonna phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của madonna: giọng Anh (UK) /məˈdɒnə/, giọng Mỹ (US) /məˈdɒnə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.