TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mary

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɛəɹi/ US/ˈmɛəɹi/ giọng máy của trình duyệt

Mary nghĩa là mary, maria.

Nghĩa của Mary

Danh từ riêng

  1. Mary, Maria.
  2. Maria, Mary.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mary

Đồng nghĩa

Họ từ của Mary

Câu ví dụ với Mary

  • I've heard that Mary wants a divorce. Tôi nghe nói rằng Mary muốn ly dị.
  • Tom went there to talk to Mary. Tom đã đến đó để nói chuyện với Mary.
  • Tom used to enjoy being with Mary. Tom từng rất thích ở cạnh Mary.
  • Tom told Mary that she shouldn't swim. Tom nói với Mary là cô ấy không nên bơi.
  • Tom is three years younger than Mary. Tom nhỏ hơn Mary 3 năm.
  • Tom has been avoiding Mary all day. Tom đã cố gắng tránh Mary suốt ngày.
  • Tom gave Mary something cold to drink. Tom đưa cho Mary nước gì đó mát để uống.
  • Tom can't tell Mary his real feelings. Tom không thể nói cho Mary biết ông ấy đã thật sự cảm thấy như thế nào.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Mary nghĩa là gì?

Mary (danh từ riêng) nghĩa là mary, maria.

Mary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Mary: giọng Anh (UK) /ˈmɛəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.