TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mafia

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmæfi.ə/ US/ˈmɑfi.ə/ giọng máy của trình duyệt

mafia nghĩa là xã hội đen.

Nghĩa của mafia

Danh từ

  1. Băng đảng tội phạm Mafia.
  2. Chính trị Nhóm đứng trong bóng tối để giật dây.

Dạng từ của mafia

Số nhiềumafias

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mafia

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

mafia nghĩa là gì?

mafia (danh từ) nghĩa là xã hội đen.

mafia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mafia: giọng Anh (UK) /ˈmæfi.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑfi.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.