mob
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/mɒb/
US/mɑb/
giọng máy của trình duyệt
mob nghĩa là đám đông, dân chúng, quần chúng, tấn công.
Nghĩa của mob
Danh từ
- Đám đông.
- Dân chúng, quần chúng, thường dân.
- mob psychologytâm lý quần chúng
- mob lawpháp lý quần chúng
- Đám đông hỗn tạp.
- Bọn du thủ du thực.
Động từ
- Tấn công, phá phách, kéo ồ vào (đám đông người, quần chúng).
Dạng từ của mob
| Số nhiều | mobs |
| Ngôi thứ ba số ít | mobs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mobbing |
| Quá khứ phân từ | mobbed |
| Quá khứ | mobbed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mob
Đồng nghĩa
Họ từ của mob
Câu ví dụ với mob
- Place some torches so that mobs don't spawn. Đặt tí đuốt để cho mob không spawn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
mob nghĩa là gì?
mob (danh từ, động từ) nghĩa là đám đông, dân chúng, quần chúng, tấn công.
mob phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mob: giọng Anh (UK) /mɒb/, giọng Mỹ (US) /mɑb/.