TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mob

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/mɒb/ US/mɑb/ giọng máy của trình duyệt

mob nghĩa là đám đông, dân chúng, quần chúng, tấn công.

Nghĩa của mob

Danh từ

  1. Đám đông.
  2. Dân chúng, quần chúng, thường dân.
    • mob psychologytâm lý quần chúng
    • mob lawpháp lý quần chúng
  3. Đám đông hỗn tạp.
  4. Bọn du thủ du thực.

Động từ

  1. Tấn công, phá phách, kéo ồ vào (đám đông người, quần chúng).

Dạng từ của mob

Số nhiềumobs
Ngôi thứ ba số ítmobs
Hiện tại phân từ (-ing)mobbing
Quá khứ phân từmobbed
Quá khứmobbed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mob

Đồng nghĩa

Họ từ của mob

Câu ví dụ với mob

  • Place some torches so that mobs don't spawn. Đặt tí đuốt để cho mob không spawn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

mob nghĩa là gì?

mob (danh từ, động từ) nghĩa là đám đông, dân chúng, quần chúng, tấn công.

mob phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mob: giọng Anh (UK) /mɒb/, giọng Mỹ (US) /mɑb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.