magnanimous
UK/mæɡˈnæn.ɪ.məs/
US/mæɡˈnæn.ɪ.məs/
giọng máy của trình duyệt
magnanimous nghĩa là hào hiệp, cao thượng.
Nghĩa của magnanimous
Tính từ
- Hào hiệp, cao thượng.
Dạng từ của magnanimous
| So sánh hơn | more magnanimous |
| So sánh nhất | most magnanimous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với magnanimous
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
magnanimous nghĩa là gì?
magnanimous (tính từ) nghĩa là hào hiệp, cao thượng.
magnanimous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của magnanimous: giọng Anh (UK) /mæɡˈnæn.ɪ.məs/, giọng Mỹ (US) /mæɡˈnæn.ɪ.məs/.