TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

magnate

UK/ˈmæɡneɪt/ US/ˈmæɡneɪt/ giọng máy của trình duyệt

magnate nghĩa là trùm tư bản.

Nghĩa của magnate

Danh từ

  1. Người có quyền thế lớn.
  2. Trùm tư bản.

Dạng từ của magnate

Số nhiềumagnates

Họ từ của magnate

Câu hỏi thường gặp

magnate nghĩa là gì?

magnate (danh từ) nghĩa là trùm tư bản.

magnate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của magnate: giọng Anh (UK) /ˈmæɡneɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈmæɡneɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.