magnate
UK/ˈmæɡneɪt/
US/ˈmæɡneɪt/
giọng máy của trình duyệt
magnate nghĩa là trùm tư bản.
Nghĩa của magnate
Danh từ
- Người có quyền thế lớn.
- Trùm tư bản.
Dạng từ của magnate
| Số nhiều | magnates |
Họ từ của magnate
Câu hỏi thường gặp
magnate nghĩa là gì?
magnate (danh từ) nghĩa là trùm tư bản.
magnate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của magnate: giọng Anh (UK) /ˈmæɡneɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈmæɡneɪt/.