TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

magnateship

giọng máy của trình duyệt

magnateship nghĩa là địa vị quyền quý, địa vị cao sang, địa vị trùm, địa vị vua.

Nghĩa của magnateship

Danh từ

  1. Địa vị quyền quý, địa vị cao sang.
  2. Địa vị trùm (tư bản), địa vị vua (tư bản).
  3. Từ cổ nghĩa cổ Chức nghị viên thượng viện Hung, Ba Lan.

Câu hỏi thường gặp

magnateship nghĩa là gì?

magnateship (danh từ) nghĩa là địa vị quyền quý, địa vị cao sang, địa vị trùm, địa vị vua.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.