magnification
US/ˌmæɡnɪfɪˈkeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
magnification nghĩa là sự phóng đại, sự mở rộng, sự ca ngợi, sự tán tụng.
Nghĩa của magnification
Danh từ
- Sự phóng đại, sự mở rộng, sự làm to.
- Sự ca ngợi, sự tán tụng, sự tán dương.
Dạng từ của magnification
| Số nhiều | magnifications |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với magnification
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
magnification nghĩa là gì?
magnification (danh từ) nghĩa là sự phóng đại, sự mở rộng, sự ca ngợi, sự tán tụng.
magnification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của magnification: giọng Mỹ (US) /ˌmæɡnɪfɪˈkeɪʃən/.