TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

magnifier

US/ˈmæɡ.nə.ˌfɑɪ.ər/ giọng máy của trình duyệt

magnifier nghĩa là kính lúp, máy phóng.

Nghĩa của magnifier

Danh từ

  1. Kính lúp; máy phóng (ảnh).

Dạng từ của magnifier

Số nhiềumagnifiers

Câu hỏi thường gặp

magnifier nghĩa là gì?

magnifier (danh từ) nghĩa là kính lúp, máy phóng.

magnifier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của magnifier: giọng Mỹ (US) /ˈmæɡ.nə.ˌfɑɪ.ər/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.