TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

magnify

UK/ˈmaɡnɪfaɪ/ US/ˈmæɡnɪfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

magnify nghĩa là làm to ra, phóng to, thổi phồng, tán dương quá đáng.

Nghĩa của magnify

Ngoại động từ

  1. Làm to ra, phóng to, mở rộng.
    • a mocroscope magnifies thingskính hiển vi làm vật trông to ra
  2. Thổi phồng, tán dương quá đáng.
    • to magnify dangersthổi phồng những sự nguy hiểm
    • to magnify a trifling incidentthổi phồng một sự việc bình thường

Dạng từ của magnify

Ngôi thứ ba số ítmagnifies
Hiện tại phân từ (-ing)magnifying
Quá khứ phân từmagnified
Quá khứmagnified

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với magnify

Đồng nghĩa

Họ từ của magnify

Câu hỏi thường gặp

magnify nghĩa là gì?

magnify (ngoại động từ) nghĩa là làm to ra, phóng to, thổi phồng, tán dương quá đáng.

magnify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của magnify: giọng Anh (UK) /ˈmaɡnɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈmæɡnɪfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.