magnify
UK/ˈmaɡnɪfaɪ/
US/ˈmæɡnɪfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
magnify nghĩa là làm to ra, phóng to, thổi phồng, tán dương quá đáng.
Nghĩa của magnify
Ngoại động từ
- Làm to ra, phóng to, mở rộng.
- a mocroscope magnifies thingskính hiển vi làm vật trông to ra
- Thổi phồng, tán dương quá đáng.
- to magnify dangersthổi phồng những sự nguy hiểm
- to magnify a trifling incidentthổi phồng một sự việc bình thường
Dạng từ của magnify
| Ngôi thứ ba số ít | magnifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | magnifying |
| Quá khứ phân từ | magnified |
| Quá khứ | magnified |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với magnify
Đồng nghĩa
Họ từ của magnify
Câu hỏi thường gặp
magnify nghĩa là gì?
magnify (ngoại động từ) nghĩa là làm to ra, phóng to, thổi phồng, tán dương quá đáng.
magnify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của magnify: giọng Anh (UK) /ˈmaɡnɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈmæɡnɪfaɪ/.