magnificent
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/mæɡˈnɪfəsənt/ giọng máy
US/mæɡˈnɪfəsənt/ giọng người thật
magnificent nghĩa là tráng lệ, nguy nga, rất đẹp, cừ.
Nghĩa của magnificent
Tính từ
- Tráng lệ, nguy nga, lộng lẫy.
- Thông tục Rất đẹp, cừ, chiến.
Dạng từ của magnificent
| So sánh hơn | more magnificent |
| So sánh nhất | most magnificent |
Họ từ của magnificent
Câu ví dụ với magnificent
- Tomorrow, I'll fly over the magnificent Himalayas. Ngày mai, tôi sẽ bay qua dãy Himalaya hùng vĩ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
magnificent nghĩa là gì?
magnificent (tính từ) nghĩa là tráng lệ, nguy nga, rất đẹp, cừ.
magnificent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của magnificent: giọng Anh (UK) /mæɡˈnɪfəsənt/, giọng Mỹ (US) /mæɡˈnɪfəsənt/.