TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

magnitude

UK/ˈmæɡnɪtjuːd/ US/ˈmæɡnɪtjuːd/ giọng máy của trình duyệt

magnitude nghĩa là tầm lớn, độ lớn, tầm quan trọng, tính chất trọng đại.

Nghĩa của magnitude

Danh từ

  1. Tầm lớn, độ lớn, lượng.
  2. Tầm quan trọng, tính chất trọng đại.
    • This is an event of the first magnitude.Đó là một sự kiện có tầm quan trọng bậc nhất
  3. Thiên văn học Cấp sao.
    • absolute magnitudecấp sao tuyệt đối
    • apparent magnitudecấp sao biểu kiến

Dạng từ của magnitude

Số nhiềumagnitudes

Họ từ của magnitude

Câu hỏi thường gặp

magnitude nghĩa là gì?

magnitude (danh từ) nghĩa là tầm lớn, độ lớn, tầm quan trọng, tính chất trọng đại.

magnitude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của magnitude: giọng Anh (UK) /ˈmæɡnɪtjuːd/, giọng Mỹ (US) /ˈmæɡnɪtjuːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.