magnolia
UK/ˌmæɡˈnəʊ.li.ə/
US/ˌmæɡˈnoʊ.li.ə/
giọng máy của trình duyệt
magnolia nghĩa là cây mộc lan, ngọc lan, chi mộc lan.
Nghĩa của magnolia
Danh từ
- Thực vật học Cây mộc lan.
Dạng từ của magnolia
| Số nhiều | magnolias |
Câu hỏi thường gặp
magnolia nghĩa là gì?
magnolia (danh từ) nghĩa là cây mộc lan, ngọc lan, chi mộc lan.
magnolia phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của magnolia: giọng Anh (UK) /ˌmæɡˈnəʊ.li.ə/, giọng Mỹ (US) /ˌmæɡˈnoʊ.li.ə/.