TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

magniloquence

US/mæɡ.ˈnɪ.lə.kwənts/ giọng máy của trình duyệt

magniloquence nghĩa là tính hay khoe khoang, tính hay khoác lác.

Nghĩa của magniloquence

Danh từ

  1. Tính hay khoe khoang, tính hay khoác lác.

Dạng từ của magniloquence

Số nhiềumagniloquences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với magniloquence

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

magniloquence nghĩa là gì?

magniloquence (danh từ) nghĩa là tính hay khoe khoang, tính hay khoác lác.

magniloquence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của magniloquence: giọng Mỹ (US) /mæɡ.ˈnɪ.lə.kwənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.