magniloquence
US/mæɡ.ˈnɪ.lə.kwənts/
giọng máy của trình duyệt
magniloquence nghĩa là tính hay khoe khoang, tính hay khoác lác.
Nghĩa của magniloquence
Danh từ
- Tính hay khoe khoang, tính hay khoác lác.
Dạng từ của magniloquence
| Số nhiều | magniloquences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với magniloquence
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
magniloquence nghĩa là gì?
magniloquence (danh từ) nghĩa là tính hay khoe khoang, tính hay khoác lác.
magniloquence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của magniloquence: giọng Mỹ (US) /mæɡ.ˈnɪ.lə.kwənts/.