TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

magot

giọng máy của trình duyệt

magot nghĩa là khỉ macac không đuôi, người xấu xí.

Nghĩa của magot

Danh từ

  1. Khỉ macac không đuôi.
  2. Người xấu xí.

Dạng từ của magot

Số nhiềumagots

Câu hỏi thường gặp

magot nghĩa là gì?

magot (danh từ) nghĩa là khỉ macac không đuôi, người xấu xí.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.