magnum opus
UK/ˌmæɡnəm ˈəʊpəs/
US/ˌmæɡnəm ˈoʊpəs/
giọng máy của trình duyệt
magnum opus nghĩa là kiệt tác, tác phẩm chính.
Nghĩa của magnum opus
Danh từ
- Kiệt tác, tác phẩm chính; tác phẩm lớn, đại tác phẩm.
- Nghĩa bóng Tiêu điểm chính của một tác phẩm ngắn như bài luận.
Dạng từ của magnum opus
| Số nhiều | magna opera |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với magnum opus
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
magnum opus nghĩa là gì?
magnum opus (danh từ) nghĩa là kiệt tác, tác phẩm chính.
magnum opus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của magnum opus: giọng Anh (UK) /ˌmæɡnəm ˈəʊpəs/, giọng Mỹ (US) /ˌmæɡnəm ˈoʊpəs/.