TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

magnum opus

UK/ˌmæɡnəm ˈəʊpəs/ US/ˌmæɡnəm ˈoʊpəs/ giọng máy của trình duyệt

magnum opus nghĩa là kiệt tác, tác phẩm chính.

Nghĩa của magnum opus

Danh từ

  1. Kiệt tác, tác phẩm chính; tác phẩm lớn, đại tác phẩm.
  2. Nghĩa bóng Tiêu điểm chính của một tác phẩm ngắn như bài luận.

Dạng từ của magnum opus

Số nhiềumagna opera

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với magnum opus

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

magnum opus nghĩa là gì?

magnum opus (danh từ) nghĩa là kiệt tác, tác phẩm chính.

magnum opus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của magnum opus: giọng Anh (UK) /ˌmæɡnəm ˈəʊpəs/, giọng Mỹ (US) /ˌmæɡnəm ˈoʊpəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.