TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mahatma

US/mə.ˈhɑːt.mə/ giọng máy của trình duyệt

mahatma nghĩa là người được kính trọng, thánh nhân, thánh sư.

Nghĩa của mahatma

Danh từ

  1. Ấn độ Người được kính trọng, người đạo cao đức trọng.
  2. Ấn độ Thánh nhân, thánh sư, Lạt ma.

Dạng từ của mahatma

Số nhiềumahatmas

Câu hỏi thường gặp

mahatma nghĩa là gì?

mahatma (danh từ) nghĩa là người được kính trọng, thánh nhân, thánh sư.

mahatma phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mahatma: giọng Mỹ (US) /mə.ˈhɑːt.mə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.