TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mahayana

UK/ˌmɑːhəˈjɑːnə/ US/ˌmɑːhəˈjɑːnə/ giọng máy của trình duyệt

mahayana nghĩa là phái đại thừa, đại thừa.

Nghĩa của mahayana

Danh từ

  1. Tôn giáo Phái Đại Thừa (Phật giáo).

Câu hỏi thường gặp

mahayana nghĩa là gì?

mahayana (danh từ) nghĩa là phái đại thừa, đại thừa.

mahayana phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mahayana: giọng Anh (UK) /ˌmɑːhəˈjɑːnə/, giọng Mỹ (US) /ˌmɑːhəˈjɑːnə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.