TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mahayanist

giọng máy của trình duyệt

mahayanist nghĩa là thánh nhân, thánh sư.

Nghĩa của mahayanist

Tính từ

  1. Thuộc Thánh nhân, (thuộc) thánh sư, (thuộc) Lạt ma.
  2. Thuộc Người đạo cao đức trọng.

Danh từ

  1. Người theo phái Đại Thừa (Phật giáo).

Dạng từ của mahayanist

Số nhiềuMahayanists

Câu hỏi thường gặp

mahayanist nghĩa là gì?

mahayanist (tính từ, danh từ) nghĩa là thánh nhân, thánh sư.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.