TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maidenliness

giọng máy của trình duyệt

maidenliness nghĩa là tính chất con gái, thân phận con gái.

Nghĩa của maidenliness

Danh từ

  1. Tính chất con gái, thân phận con gái.

Câu hỏi thường gặp

maidenliness nghĩa là gì?

maidenliness (danh từ) nghĩa là tính chất con gái, thân phận con gái.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.