maidenhood
UK/ˈmeɪd(ə)nhʊd/
giọng máy của trình duyệt
maidenhood nghĩa là thời kỳ con gái, thân thể gái già, cảnh bà cô.
Nghĩa của maidenhood
Danh từ
- Thân thể người con gái; thời kỳ con gái.
- Thân thể gái già, cảnh bà cô.
Dạng từ của maidenhood
| Số nhiều | maidenhoods |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maidenhood
Đồng nghĩa
Họ từ của maidenhood
Câu hỏi thường gặp
maidenhood nghĩa là gì?
maidenhood (danh từ) nghĩa là thời kỳ con gái, thân thể gái già, cảnh bà cô.
maidenhood phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maidenhood: giọng Anh (UK) /ˈmeɪd(ə)nhʊd/.