maidenly
US/ˈmeɪ.dᵊn.li/
giọng máy của trình duyệt
maidenly nghĩa là trinh trắng, trinh tiết.
Nghĩa của maidenly
Tính từ
- Trinh trắng, trinh tiết; dịu dàng như một trinh nữ.
Dạng từ của maidenly
| So sánh hơn | more maidenly |
| So sánh nhất | most maidenly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maidenly
Trái nghĩa
Họ từ của maidenly
Nguồn gốc từ maidenly
Từ maiden và -ly.
Câu hỏi thường gặp
maidenly nghĩa là gì?
maidenly (tính từ) nghĩa là trinh trắng, trinh tiết.
maidenly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maidenly: giọng Mỹ (US) /ˈmeɪ.dᵊn.li/.