TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maidenly

US/ˈmeɪ.dᵊn.li/ giọng máy của trình duyệt

maidenly nghĩa là trinh trắng, trinh tiết.

Nghĩa của maidenly

Tính từ

  1. Trinh trắng, trinh tiết; dịu dàng như một trinh nữ.

Dạng từ của maidenly

So sánh hơnmore maidenly
So sánh nhấtmost maidenly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maidenly

Trái nghĩa

Họ từ của maidenly

Nguồn gốc từ maidenly

Từ maiden và -ly.

Câu hỏi thường gặp

maidenly nghĩa là gì?

maidenly (tính từ) nghĩa là trinh trắng, trinh tiết.

maidenly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maidenly: giọng Mỹ (US) /ˈmeɪ.dᵊn.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.