TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maidservant

UK/ˈmeɪdˌsɜː.vənt/ US/ˈmeɪdˌsɝ.vənt/ giọng máy của trình duyệt

maidservant nghĩa là người hầu gái, người đầy tớ gái.

Nghĩa của maidservant

Danh từ

  1. Người hầu gái, người đầy tớ gái.

Dạng từ của maidservant

Số nhiềumaidservants

Câu hỏi thường gặp

maidservant nghĩa là gì?

maidservant (danh từ) nghĩa là người hầu gái, người đầy tớ gái.

maidservant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maidservant: giọng Anh (UK) /ˈmeɪdˌsɜː.vənt/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪdˌsɝ.vənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.