TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maieutic

UK/meɪˈjuːtɪk/ US/meɪˈjuːtɪk/ giọng máy của trình duyệt

maieutic nghĩa là gợi, phương pháp gợi hỏi.

Nghĩa của maieutic

Tính từ

  1. Gợi, hỏi làm cho nhận thức rõ (những ý nghĩ của tiềm tàng thai nghén, theo phương pháp của Xô-crát); (thuộc) phương pháp gợi hỏi.

Dạng từ của maieutic

So sánh hơnmore maieutic
So sánh nhấtmost maieutic

Họ từ của maieutic

Câu hỏi thường gặp

maieutic nghĩa là gì?

maieutic (tính từ) nghĩa là gợi, phương pháp gợi hỏi.

maieutic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maieutic: giọng Anh (UK) /meɪˈjuːtɪk/, giọng Mỹ (US) /meɪˈjuːtɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.