maieutic
UK/meɪˈjuːtɪk/
US/meɪˈjuːtɪk/
giọng máy của trình duyệt
maieutic nghĩa là gợi, phương pháp gợi hỏi.
Nghĩa của maieutic
Tính từ
- Gợi, hỏi làm cho nhận thức rõ (những ý nghĩ của tiềm tàng thai nghén, theo phương pháp của Xô-crát); (thuộc) phương pháp gợi hỏi.
Dạng từ của maieutic
| So sánh hơn | more maieutic |
| So sánh nhất | most maieutic |
Họ từ của maieutic
Câu hỏi thường gặp
maieutic nghĩa là gì?
maieutic (tính từ) nghĩa là gợi, phương pháp gợi hỏi.
maieutic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maieutic: giọng Anh (UK) /meɪˈjuːtɪk/, giọng Mỹ (US) /meɪˈjuːtɪk/.