TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maieutics

UK/meɪˈjuːtɪks/ US/meɪˈjuːtɪks/ giọng máy của trình duyệt

maieutics nghĩa là cách đỡ đẻ, phương pháp gợi hỏi, khích biện pháp.

Nghĩa của maieutics

Danh từ

  1. Cách đỡ đẻ.
  2. Phương pháp gợi hỏi; khích biện pháp.

Câu hỏi thường gặp

maieutics nghĩa là gì?

maieutics (danh từ) nghĩa là cách đỡ đẻ, phương pháp gợi hỏi, khích biện pháp.

maieutics phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maieutics: giọng Anh (UK) /meɪˈjuːtɪks/, giọng Mỹ (US) /meɪˈjuːtɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.