Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/meɪl/
US/meɪl/
giọng máy của trình duyệt
mail nghĩa là áo giáp, thư từ, bưu kiện, mặc áo giáp.
Nghĩa của mail
Danh từ
- Áo giáp.
- Thư từ; bưu kiện, bưu phẩm.
- Chuyển thư.
- Bưu điện.
- Xe thư (xe lửa).
Ngoại động từ
- Mặc áo giáp.
- Gửi qua bưu điện.
Dạng từ của mail
| Số nhiều | mails |
| Ngôi thứ ba số ít | mails |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mailing |
| Quá khứ phân từ | mailed |
| Quá khứ | mailed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mail
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của mail
Cụm từ, thành ngữ với mail
- mail client — Phần mềm máy tính dùng để gửi và nhận thư điện tử.
Câu ví dụ với mail
- Mr Wilder gave me your e-mail address. Mr Wilder đã đưa cho tôi địa chỉ e-mail của bạn.
- He knows how to check his e-mail box. Anh ta biết cách tự kiểm tra hộp thư điện tử.
- He robbed the mail coach. Anh ta đã cướp chiếc xe chở thư.
- I need your signature on the letter before I can mail it. Tôi cần chữ ký của anh trên thư trước khi tôi có thể gởi nó đi.
- Finally, I have time to reply to the mail that I have received these past three weeks. Cuối cùng tôi có thời gian để trả lời thư mà tôi đã nhận trong 3 tuần qua.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
mail nghĩa là gì?
mail (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là áo giáp, thư từ, bưu kiện, mặc áo giáp.
mail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mail: giọng Anh (UK) /meɪl/, giọng Mỹ (US) /meɪl/.