TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mailbox

UK/ˈmeɪl.bɑks/ US/ˈmeɪl.bɑks/ giọng máy của trình duyệt

mailbox nghĩa là hòm thư.

Nghĩa của mailbox

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hòm thư.

Dạng từ của mailbox

Số nhiềumailboxes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mailbox

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với mailbox

  • I left the key in your mailbox. Tôi để chỉa khóa trong hộp thư của bạn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

mailbox nghĩa là gì?

mailbox (danh từ) nghĩa là hòm thư.

mailbox phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mailbox: giọng Anh (UK) /ˈmeɪl.bɑks/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪl.bɑks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.