mailbox
UK/ˈmeɪl.bɑks/
US/ˈmeɪl.bɑks/
giọng máy của trình duyệt
mailbox nghĩa là hòm thư.
Nghĩa của mailbox
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hòm thư.
Dạng từ của mailbox
| Số nhiều | mailboxes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mailbox
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với mailbox
- I left the key in your mailbox. Tôi để chỉa khóa trong hộp thư của bạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
mailbox nghĩa là gì?
mailbox (danh từ) nghĩa là hòm thư.
mailbox phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mailbox: giọng Anh (UK) /ˈmeɪl.bɑks/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪl.bɑks/.