TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mailman

US/ˈmeɪl.mæn/ giọng máy của trình duyệt

mailman nghĩa là người đưa thư, bưu tá.

Nghĩa của mailman

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người đưa thư.

Dạng từ của mailman

Số nhiềumailmen

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mailman

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

mailman nghĩa là gì?

mailman (danh từ) nghĩa là người đưa thư, bưu tá.

mailman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mailman: giọng Mỹ (US) /ˈmeɪl.mæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.