mailman
US/ˈmeɪl.mæn/
giọng máy của trình duyệt
mailman nghĩa là người đưa thư, bưu tá.
Nghĩa của mailman
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người đưa thư.
Dạng từ của mailman
| Số nhiều | mailmen |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mailman
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
mailman nghĩa là gì?
mailman (danh từ) nghĩa là người đưa thư, bưu tá.
mailman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mailman: giọng Mỹ (US) /ˈmeɪl.mæn/.