maillot
UK/maɪˈjəʊ/
US/maɪˈjoʊ/
giọng máy của trình duyệt
maillot nghĩa là áo nịt, quần chật ống.
Nghĩa của maillot
Danh từ
- Áo may-ô; áo nịt.
- Quần chật ống (cho người khiêu vũ, làm xiếc).
Dạng từ của maillot
| Số nhiều | maillots |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maillot
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
maillot nghĩa là gì?
maillot (danh từ) nghĩa là áo nịt, quần chật ống.
maillot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maillot: giọng Anh (UK) /maɪˈjəʊ/, giọng Mỹ (US) /maɪˈjoʊ/.