TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maillot

UK/maɪˈjəʊ/ US/maɪˈjoʊ/ giọng máy của trình duyệt

maillot nghĩa là áo nịt, quần chật ống.

Nghĩa của maillot

Danh từ

  1. Áo may-ô; áo nịt.
  2. Quần chật ống (cho người khiêu vũ, làm xiếc).

Dạng từ của maillot

Số nhiềumaillots

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maillot

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

maillot nghĩa là gì?

maillot (danh từ) nghĩa là áo nịt, quần chật ống.

maillot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maillot: giọng Anh (UK) /maɪˈjəʊ/, giọng Mỹ (US) /maɪˈjoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.