maim
UK/meɪm/
US/meɪm/
giọng máy của trình duyệt
maim nghĩa là thương tật, làm tàn tật, cắt bớt, xén bớt.
Nghĩa của maim
Danh từ
- Thương tật.
Ngoại động từ
- Làm tàn tật.
- Cắt bớt, xén bớt, cắt xén (một quyển sách, một đoạn văn, một bài thơ...).
Dạng từ của maim
| Ngôi thứ ba số ít | maims |
| Hiện tại phân từ (-ing) | maiming |
| Quá khứ phân từ | maimed |
| Quá khứ | maimed |
| Số nhiều | maims |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maim
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
maim nghĩa là gì?
maim (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thương tật, làm tàn tật, cắt bớt, xén bớt.
maim phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maim: giọng Anh (UK) /meɪm/, giọng Mỹ (US) /meɪm/.