TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maim

UK/meɪm/ US/meɪm/ giọng máy của trình duyệt

maim nghĩa là thương tật, làm tàn tật, cắt bớt, xén bớt.

Nghĩa của maim

Danh từ

  1. Thương tật.

Ngoại động từ

  1. Làm tàn tật.
  2. Cắt bớt, xén bớt, cắt xén (một quyển sách, một đoạn văn, một bài thơ...).

Dạng từ của maim

Ngôi thứ ba số ítmaims
Hiện tại phân từ (-ing)maiming
Quá khứ phân từmaimed
Quá khứmaimed
Số nhiềumaims

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maim

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

maim nghĩa là gì?

maim (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thương tật, làm tàn tật, cắt bớt, xén bớt.

maim phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maim: giọng Anh (UK) /meɪm/, giọng Mỹ (US) /meɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.